ship biscuit

/'ʃip,biskit/ Cách viết khác : (ship's_biscuit) /'ʃips,biskit/
Học thuật
Thân thiện
ship biscuit

The sailor eats a ship biscuit with his morning tea.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh quy rắn (dùng trong những cuộc hành trình xa trên tàu thuỷ): Một loại bánh quy hoặc bánh mì rất cứng, không ướp muối, được làm để bảo quản lâu dài, từng lương thực chủ yếu cho thủy thủ trong các chuyến hải trình dài ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sailors survived on a diet of salted meat and ship biscuit. (Các thủy thủ sống sót nhờ chế độ ăn gồm thịt muối bánh quy rắn.)
    • Before modern preservation, the ship biscuit was essential for long voyages. (Trước khi phương pháp bảo quản hiện đại, bánh quy rắn thứ thiết yếu cho các chuyến hải trình dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hàng hải hoặc khi mô tả cuộc sống trên tàu thời xưa.
    • The museum displayed a genuine ship biscuit from the 18th century. (Bảo tàng trưng bày một chiếc bánh quy rắn thật từ thế kỷ 18.)
Biến thể từ gần giống
  • Ship's biscuit (danh từ): Cách viết khác với nghĩa hoàn toàn tương đương.
  • Hardtack (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Anh, chỉ cùng một loại bánh quy cứng dùng cho tàu biển hoặc quân đội.
  • Pilot bread (danh từ): Một loại bánh quy cứng tương tự, vẫn được sản xuất sử dụng ngày naymột số vùng.
Từ đồng nghĩa
  • Hardtack: Bánh lương khô, bánh quy cứng (dùng cho tàu biển hoặc quân đội).
  • Sea biscuit: Bánh quy biển (nghĩa tương tự).
ship biscuit

The sailor eats a ship biscuit with his morning tea.

danh từ
  1. bánh quy rắn (dùng trong những cuộc hành trình xa trên tàu thuỷ)